Chào mừng đến với website chúng tôi
Thứ Bảy, 17/11/2018

Poly Aluminium Chloride (PAC)

Giá: Liên hệ

Poly Aluminium Chloride (PAC) là chất trợ lắng, keo tụ trong xử lý cấp nước, nước thải, nước nuôi trồng thủy hải sản (đặc biệt nuôi tôm, cá), dùng trong ngành dệt nhuộm, ngành giấy.

1. Giới thiệu chung:

Công dụng: chất keo tụ dùng trong xử lý nước sinh hoạt và nước thải công nghiệp.

Đối với PAC dùng trong xử lí nước sinh hoạt hàng ngày ( nước uống ) được sản xuất theo phương pháp sấy phun, sản phẩm có độ tinh khiết cao ( chứa ít tạp chất ), dạng bột mịn. Quy trình cơ bản : Al(OH)3 + CaAlO2 + HCl = dung dịch PAC --> máy nén, ép --> tháp sấy phun --> sản phẩm dạng bột --> đóng gói. Đánh giá: Chất lượng sản phẩm cao, nhưng giá thành cao.

Đối với PAC dùng trong xử lí nước thải công nghiệp ( như dệt nhuộm, cao su, giấy…) được sản xuất theo phương pháp cán, sản phẩm chứa nhiều tạp chất hơn, dạng bột hay hạt nhỏ. Quy trình cơ bản : Al(OH)3 + CaAlO2 + HCl = dung dịch PAC --> để lắng tự nhiên --> máy cán --> sản phẩm dạng bột hay hạt nhỏ --> đóng gói . Đánh giá : Với mục đích sử dụng để xử lí nước thải công nghiệp, thì sản phẩm trên hoàn toàn phù hợp và có giá thành rẻ.

Các sản phẩm được thị trường trong nước ưa thích và hay sử dụng có xuất xứ từ: Trung Quốc, Ấn Độ và Việt Nam ( dạng lỏng và dạng bột).

2. Ưu điểm:

PAC có nhiều ưu điểm hơn so với việc sử dụng phèn nhôm sulfate và các loại phèn vô cơ khác để xử lí nước như sau:
- Hiệu quả keo tụ và lắng trong gấp 4-5 lần. Tan tốt và nhanh trong nước.

Tên Thương Mại: PAC

Công thức hóa học:[Al2(OH)nCl6-nXH2O]m

Hàm lượng: 30%

Tiêu chuẩn kỹ thuật:

- Thành phần hóa học cơ bản: Poly Aluminium Chloride, có thêm chất khử trùng gốc Chlorin.

- Loại dùng cho xử lý nước cấp: (tiêu chuẩn/ kết quả)
Al2O3, %: 30.0/ 30.50
B, %: 40 – 49/ 78
pH, %: 3.5 – 5.0/ 3.8
Water insoluble, %: 0.3/ 0.1
As, %: 0.0002/ 0.00017
MN, %: 0.0075/ 0.0070
CR,%: 0.0005/ 0.0005
- Loại dùng cho xử lý nước thải: (tiêu chuẩn/ kết quả)
Al2O3, %: 30.0/ 30.20
B, %: 40 – 49/ 80
pH, %: 3.5 – 5.0/ 3.8
Water insoluble, %: 0.3/ 0.2
As, %: 0.0002/ 0.00017
MN, %: 0.0075/ 0.0070
CR,%: 0.0005/ 0.0005
Sử dụng:

- Pha chế thành dung dịch 5 – 10% và châm vào nước nguồn cần xử lý.
- Liều lượng dùng xử lý nước mềm: 1 – 10 g/m3 PAC tùy theo độ đục của nước thô.
- Liều lượng dùng xử lý nước thải (nhà máy giấy, dệt nhuộm, chế biến thủy hải sản, thực phẩm, lò mổ gia súc, nước thải sinh hoạt…): 20 – 200 g/m3 tùy theo hàm lượng chất lơ lửng và tính chất của nước thải
- PAC ít làm thay đổi độ pH của nước nên sẽ hạn chế việc sử dụng các hóa chất khác ( như kiềm ) để xử lý và do đó hạn chế ăn mòn thiết bị và giúp giảm chi phí.

- PAC không làm đục nước khi dùng thừa hoặc thiếu.

- Khả năng loại bỏ các chất hữu cơ tan và không tan cùng các kim loại nặng tốt hơn.

- Không làm phát sinh hàm lượng SO42– trong nước thải sau xử lý là loại có độc tính đối với vi sinh vật.

- Liều lượng sử dụng thấp, bông keo to dễ lắng.

3. Nhược điểm:

Lưu ý để sử dụng có hiệu quả nên bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, sau khi mở bao bì mà sử dụng không hết hãy đóng kín miệng bao, tránh để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với không khí.

Để tăng cường tính hiệu quả khi xử lí nước, thường sử dụng hóa chất đi kèm với PAC là PAM ( Poly acryl amide )./.

CÔNG TY TNHH AN BẢO ĐẮKLẮK

Địa chỉ: 135 Hùng Vương - P.Tự An - TP. Buôn Ma Thuột- Đăklak

Điện thoại: 05003.888.558 - Hotline: 0911.15.75.75 - 

Fax: 05003.888.448

Email: anbaodaklak@gmail.com